Công khai báo cáo thường niên năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM SẦM SƠN
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Số: 80 /BC-THQĐ | Nam Sầm Sơn, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
NĂM 2025
(Về việc thực hiện công khai trong hoạt động của nhà trường, theo quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT, ngày 03/6/2024 của Bộ GDĐT)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường: Trường Tiểu học Quảng Đại
2. Địa chỉ: Thôn Kênh Lâm, xã Quảng Đại TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại: 0982475209
Email: thquangdai.ss@thanhhoa.edu.vn
Công thông tin điện tử: thquang dai.edu.vn
3. Loại hình: Công lập, Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân phường Nam Sầm Sơn.
4. Sứ mệnh, tầm nhìn, mục tiêu:
- Sứ mệnh: Xây dựng phương pháp dạy học mới trong môi trường dạy học năng động, thân thiện, sáng tạo đạt chất lượng cao. Tạo dựng được môi trường học tập nề nếp, kỷ cương có chất lượng để mỗi học sinh đều có cơ hội phát triển năng lực và tư duy sáng tạo của bản thân.
- Tầm nhìn: Trường Tiểu học Quảng Đại là một trường đạt chất lượng kiểm định cấp độ 3, có uy tín, năng động, là nơi đào tạo học sinh thành những con người sống có trách nhiệm, có lòng nhân ái, hoà nhập tốt với cộng đồng và luôn có ý chí vươn lên. Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên luôn cố gắng xây dựng trường Tiểu học Quảng Đại phát triển bền vững, tiên tiến hiện đại với những giá trị mới, thực tiễn trong việc đổi mới phương pháp dạy học của thời kì hội nhập.
- Giá trị cốt lõi: Cán bộ, giáo viên, nhân viên: Mỗi cán bộ, giáo viên, nhân viên hiểu và làm tốt công việc của mình.
Học sinh: Thực hiện tốt phương châm trường Tiểu học Quảng Đại: Năng động Thân thiện Sáng tạo.
- Mục tiêu: Không ngừng nâng cao chất lượng các hoạt động giáo dục của nhà trường, duy trì hiệu quả kiểm định chất lượng cấp độ 3, trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2.
5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của trường TH Quảng Đại
Quá trình hình thành và phát triển của nhà trường Trường Tiểu học Quảng Đại được thành lập từ năm 1964, mang tên trường phổ thông cơ sở
Quảng Đại (dạy học sinh tiểu học và trung học cơ sở).
Năm 1995 được tách từ trường Phổ thông cơ sở Quảng Đại ra thành Trường Tiểu học Quảng Đại tại Quyết định số 165-QĐ/UBND ngày 01/12/1995 của Chủ tich UBND huyện Quảng Xương. Trường nằm ngay trung tâm phường, là điều kiện thuận lợi cho tất cả học sinh đến trường học tập và vui chơi. Tháng 7 năm 2025 thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp, trường Tiểu học Quảng Đại thuộc phường được thành lập trên cơ sở nguyên trạng của trường Tiểu học Quảng Đại thuộc thành phố Sầm Sơn.
- Tháng 7 năm 2024: Trường được Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3 (QĐ số 943/QĐ- SGDĐT ngày 05/7/2024) do Giám đốc SGD&ĐT tỉnh Thanh Hóa Trần Văn Thức ký.
- Tháng 07 năm 2024: Trường được UBND tỉnh Thanh Hóa công nhận trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2 (QĐ số 3195/QĐ-UBND ngày 29/7/2024) do Phó Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa Đầu Thanh Tùng ký.
- Tháng 7 năm 2025 trường được thành lập thuộc phường Nam Sầm Sơn trên cơ sở nguyên trạng trường Tiểu học Quảng Đại thành phố Sầm Sơn ( Theo QĐ số 428/QĐ UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của UBND phường Nam Sầm Sơn
6. Thông tin người đại diện
- Họ và tên: Đỗ Thị Thúy
- Chức vụ: Hiệu trưởng
- Số điện thoại: 0982475209
- Email: dothuyhtquanghung@gmail.com
7. Tổ chức bộ máy:
TT | Số văn bản | Ngày | Cơ quan | Trích yếu |
1 | QĐ số 428-QĐ/UBND | 30/7/2025 | Ủy ban nhân dân | Quyết định thành lập các trường Mầm Non, Tiểu học và THCS trực thuộc phường Nam Sầm Sơn. |
2 | QĐ số 567/QĐ- | 1/8/2025 | Ủy ban nhân dân | Quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm bà Đỗ Thị Thúy, giữ chức vụ Hiệu trưởng trường Tiểu học Quảng Đại, phường Nam Sầm Sơn |
3 | QĐ số 586/QĐ-UBND | 1/08/2025 | Ủy ban nhân dân | Quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Dung giữ chức vụ Phó Hiệu trưởng trường Tiểu học Quảng Đại phường Nam Sầm Sơn |
4 | QĐ số 71/QĐ-THQĐ | 11/10/2025 | Trường Tiểu học Quảng Đại | Quyết định Ban hành Quy chế làm việc năm học 2025-2026 |
5 | QĐ số 72/QĐ-THQĐ | 11/10/2025 | Trường Tiểu học Quảng Đại | Quyết định Ban hành Quy chế dân chủ trong nhà trường năm học 2025-2026 |
6 | QĐ số 36/QĐ-THQĐ | 30/8/2025 | Trường Tiểu học Quảng Đại | Quyết định bổ nhiệm tổ trường chuyên môn năm học 2025-2026 |
9 | QĐ số 35/QĐ-THQĐ | 30/8/2025 | Trường Tiểu học Quảng Đại | Quyết định thành lập các tổ trưởng tổ chuyên môn năm học 2025-2026 |
7 | QĐ số 34/QĐ-THQĐ | 29/8/2025 | Trường Tiểu học Quảng Đại | Quyết định phân công nhiệm vụ cho CBGV, NV năm học 2025-2026 |
8 | KH số 40/KHGD-THQĐ | 21/9/2025 | Trường Tiểu học Quảng Đại | Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2025-2026 |
9 | KH số 69/KH-THQĐ | 11/10/2025 | Trường Tiểu học Quảng Đại | Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2025-2026 |
II. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN
1. Nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo
| Tổng | Nữ | Dân tộc | Trình độ đào tạo | Ghi chú | ||
Chưa đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Trên chuẩn | |||||
Hiệu trưởng | 01 | 00 | 00 | 00 | 01 | 00 |
|
Phó hiệu trưởng | 01 | 00 | 00 | 00 | 01 | 00 |
|
Giáo viên | 27 | 27 | 00 | 01 | 26 | 00 |
|
Nhân viên | 01 | 01 | 00 | 00 | 01 | 00 |
|
Cộng | 30 | 30 | 00 | 01 | 29 | 00 |
|
2. Chuẩn nghề nghiệp:
STT | Đội ngũ | Đạt chuẩn nghề nghiệp | Đạt chuẩn nghề nghiệp |
1 | Cán bộ quản lý | 02 - 100% | 02 -100% |
2 | Giáo viên | 23 - 100% | 27 -100% |
Tổng cộng | 25- 100% | 100% | |
3. Bồi dưỡng hàng năm:
STT | Đội ngũ | Hoàn thành bồi dưỡng | Hoàn thành bồi dưỡng Năm 2025 |
1 | Cán bộ quản lý | 02 = 100% | 02 -100% |
2 | Giáo viên | 23 = 100% | 27 -100% |
3 | Nhân viên | 1 =100% | 01 -100% |
Tổng cộng | 26 = 100% | 100% | |
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. Thông tin chung
Diện tích trường: 6923,5 m2
Số điểm trường: 01
Diện tích bình quân tối thiểu/HS: 10,2 m2/học sinh
2. Hạng mục khối phòng:
STT | Hạng mục | Số lượng | Ghi chú |
Khối phòng hành chính quản trị | |||
1 | Văn thư Hành chính | 01 | |
2 | Phòng Hiệu trưởng | 01 | |
3 | Phòng Phó hiệu trưởng | 01 | |
4 | Kế toán - Tài vụ | 01 | |
5 | Hội trường | 01 | |
6 | Phòng Đảng, Đoàn thể | 01 |
|
Khối phòng học - chức năng | |||
1 | Phòng học | 20 | |
2 | Phòng Âm nhạc | 01 | |
3 | Phòng Tin học | 01 | |
4 | Phòng Tiếng Anh | 01 | |
5 | Phòng Mĩ thuật | 01 |
|
6 | Phòng Khoa học Công Nghệ | 01 |
|
7 | Phòng đa chức năng | 00 |
|
8 | Thư viện | 01 |
|
9 | Phòng thiết bị đồ dùng | 01 |
|
10 | Y tế | 01 |
|
11 | Nhà Đa Năng | 0 |
|
12 | Sân chơi. | 01 |
|
13 | Sân bóng đá bóng rổ - bóng chuyền | 0 |
|
3. Thiết bị dạy học
Ti vi: 27
4. Danh mục sách giáo khoa
4.1. Danh mục sách giáo khoa lớp 1 sử dụng từ năm học 2020-2021:
TT | Tên sách | Tên tác giả | Tổ chức, cá nhân | Đơn vị liên kết |
1
| Tiếng Việt 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Vũ Thị Thanh Hương, Vũ Thị Lan, Vũ Kim Bảng, Trịnh Cẩm Lan, Chu Thị Phương, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
2 |
Toán 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Bùi Bá Mạnh. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3
| Đạo đức 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Lê Thị Tuyết Mai, Lục Thị Nga. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4
|
Tự nhiên và xã hội 1 (Cánh diều) | Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, Nguyễn Thị Thu Trang. | Nhà xuất bản Đại học Sư phạm |
|
5
| Giáo dục thể chất 1 (Cánh diều) | Đặng Ngọc Quang (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Công Trường. | Nhà xuất bản Đại học Sư phạm |
|
6
|
Âm nhạc 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Đỗ Thị Minh Chính (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Đặng Khánh Nhật, Nguyễn Thị Thanh Vân. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
7 |
Mĩ thuật 1 (Chân trời sáng tạo)
| Nguyễn Xuân Tiên (Tổng Chủ biên), Hoàng Minh Phúc (Chủ biên), Nguyễn Thị Hiền, Nguyễn Minh Thiên Hoàng, Nguyễn Hồng Ngọc, Lâm Yến Như. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
8
| Hoạt động trải nghiệm 1 (Cánh diều)
| Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng, Phạm Quang Tiệp, Ngô Quang Quế. | Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
9
| Tiếng Anh 1 (Global Success) | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Quốc Tuấn (Chủ biên), Nguyễn Thị Lan Anh, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Nguyễn Bích Thủy, Lương Quỳnh Trang. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4.2. Danh mục sách giáo khoa lớp 2 sử dụng từ năm học 2021-2022
TT | Tên sách | Tên tác giả | Tổ chức, cá nhân | Đơn vị liên kết |
1
| Tiếng Việt 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Trần Kim Phượng. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
| ||||
2 |
Toán 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3
| Đạo đức 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4
| Tự nhiên và xã hội 2 (Cánh diều) | Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, Nguyễn Thị Thu Trang. | Nhà xuất bản Đại học Sư Phạm |
|
5
| Giáo dục thể chất 2 (Cánh diều) | Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên), Mai Thị Bích Ngọc (Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Nguyễn Thị Thu Quyết, Đinh Thị Mai Anh.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư Phạm |
|
6
|
Âm nhạc 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Đỗ Thị Minh Chính (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
7 |
Mĩ thuật 2 (Chân trời sáng tạo)
| Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên); Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh Phương Nam, Phạm Văn Thuận. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
8
| Hoạt động trải nghiệm 2 (Cánh diều)
| Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Lê Thị Hồng Chi, Nguyễn Thị Hương, Ngô Quang Quế.
| Nhà xuất bản Đại học sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
9
| Tiếng Anh 2 (Global Success) | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Lan Anh, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Nguyễn Bích Thuỷ, Nguyễn Quốc Tuấn. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4.3. Danh mục sách giáo khoa lớp 3 sử dụng từ năm học 2022-2023:
TT | Tên sách | Tên tác giả | Tổ chức, cá nhân | Đơn vị liên kết |
1
| Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Tập 1: Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Trần Kim Phượng. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tập 2: Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Oanh, Đặng Thị Hảo Tâm. |
| |||
2 |
Toán 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3
| Đạo đức 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4
| Tự nhiên và xã hội 3 Cánh Diều | Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, Nguyễn Thị Thu Trang. | Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
5
| Công nghệ 3 Cánh Diều | Nguyễn Trọng Khanh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mai Lan, Ngô Văn Thanh, Chu Văn Vượng. | Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
6
| Giáo dục thể chất 3 (Cánh diều) | Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên), Mai Thị Bích Ngọc (Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Nguyễn Thị Thu Quyết, Đinh Thị Mai Anh.
|
Công ty Vepic
|
Nhà xuất bản Đại học Sư Phạm |
7 |
Âm nhạc 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Đỗ Thị Minh Chính (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
8
|
Mĩ thuật 3 (Chân trời sáng tạo)
| Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên); Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh Phương Nam, Phạm Văn Thuận. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
9
| Hoạt động trải nghiệm 3 (Cánh diều)
| Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Lê Thị Hồng Chi, Nguyễn Thị Hương, Ngô Quang Quế.
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất bản - Thiết bị Giáo dục Việt Nam | Nhà xuất bản Đại học sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
10
| Tin học 3 | Lê Khắc Thành (Tổng Chủ biên), Trịnh Đình Thắng (Chủ biên) Ngô Thị Tú Quyên, Hà Ngọc Tuấn, Vũ Việt Vũ. | Công ty cổ phần đầu tư phát triến sách và học liệu BT VN | NXB ĐH Vinh |
11 | Tiếng Anh 3 (Global Success) | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Trần Hương Quỳnh (Chủ biên), Phan Hà, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Đào Ngọc Lộc, Nguyễn Minh Tuấn, Nguyễn Quốc Tuấn.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4.4. Danh mục sách giáo khoa lớp 4 sử dụng từ năm học 2023-2024:
TT | Tên sách | Tên tác giả | Tổ chức, cá nhân | Đơn vị liên kết |
1
| Tiếng Việt 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Tập 1: Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Trần Kim Phượng. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tập 2: Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Oanh, Đặng Thị Hảo Tâm. |
| |||
2 |
Toán 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3
| Đạo đức 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4
| Lịch sử và Địa lí 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt phần Lịch sử), Nghiêm Đình Vỳ (Tổng Chủ biên cấp Tiểu học phần Lịch sử), Nguyễn Thị Thu Thuỷ (Chủ biên phần Lịch sử), Đào Thị Hồng, Lê Thị Thu Hương, Đào Ngọc Hùng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Trần Thị Hà Giang (Chủ biên phần Địa lí), Đặng Tiên Dung, Dương Thị Oanh. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
5
| Khoa học 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phan Thanh Hà (đồng Chủ biên), Hà Thị Lan Hương, Nguyễn Thị Hồng Liên, Ngô Diệu Nga, Nguyễn Thị Thanh Phúc, Đào Thị Sen. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
6
| Công nghệ 4 Cánh Diều | Nguyễn Trọng Khanh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mai Lan, Ngô Văn Thanh, Chu Văn Vượng. | Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
7 | Giáo dục thể chất 4 (Cánh diều) | Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên), Mai Thị Bích Ngọc (Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Nguyễn Thị Thu Quyết, Đinh Thị Mai Anh.
|
Công ty Vepic
|
Nhà xuất bản Đại học Sư Phạm |
8
|
Âm nhạc 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Đỗ Thị Minh Chính (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
9
|
Mĩ thuật 4 (Chân trời sáng tạo)
| Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên); Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh Phương Nam, Phạm Văn Thuận. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
10
| Hoạt động trải nghiệm 4 (Cánh diều)
| Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Lê Thị Hồng Chi, Nguyễn Thị Hương, Ngô Quang Quế.
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất bản - Thiết bị Giáo dục Việt Nam | Nhà xuất bản Đại học sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
11 | Tin học 4 | Nguyễn Tương Trí(Tổng chủ biên kiên chủ biên), Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Phúc Xuân Quỳnh. | Đại học Huế |
|
12 | Tiếng Anh 4 (Global Success) | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Trần Hương Quỳnh (Chủ biên), Phan Hà, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Đào Ngọc Lộc, Nguyễn Minh Tuấn, Nguyễn Quốc Tuấn.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4.5. Danh mục sách giáo khoa lớp 5 sử dụng từ năm học 2024-2025:
TT | Tên sách | Tên tác giả | Tổ chức, cá nhân | Đơn vị liên kết |
1
| Tiếng Việt 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Tập 1: Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Trần Kim Phượng. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tập 2: Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Oanh, Đặng Thị Hảo Tâm. |
| |||
2 |
Toán 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3
| Đạo đức 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
4
| Lịch sử và Địa lí 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt phần Lịch sử), Nghiêm Đình Vỳ (Tổng Chủ biên cấp Tiểu học phần Lịch sử), Nguyễn Thị Thu Thuỷ (Chủ biên phần Lịch sử), Đào Thị Hồng, Lê Thị Thu Hương, Đào Ngọc Hùng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Trần Thị Hà Giang (Chủ biên phần Địa lí), Đặng Tiên Dung, Dương Thị Oanh. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
5
| Khoa học 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phan Thanh Hà (đồng Chủ biên), Hà Thị Lan Hương, Nguyễn Thị Hồng Liên, Ngô Diệu Nga, Nguyễn Thị Thanh Phúc, Đào Thị Sen. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
6
| Công nghệ 5 Cánh Diều | Nguyễn Trọng Khanh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mai Lan, Ngô Văn Thanh, Chu Văn Vượng. | Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
7 | Giáo dục thể chất 5 (Cánh diều) | Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên), Mai Thị Bích Ngọc (Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Nguyễn Thị Thu Quyết, Đinh Thị Mai Anh.
|
Công ty Vepic
|
Nhà xuất bản Đại học Sư Phạm |
8
|
Âm nhạc 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
| Đỗ Thị Minh Chính (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
9
|
Mĩ thuật 5 (Chân trời sáng tạo)
| Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên); Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh Phương Nam, Phạm Văn Thuận. |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
10
| Hoạt động trải nghiệm 5 (Cánh diều)
| Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Lê Thị Hồng Chi, Nguyễn Thị Hương, Ngô Quang Quế.
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất bản - Thiết bị Giáo dục Việt Nam | Nhà xuất bản Đại học sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
11 | Tin học 5 | Nguyễn Tương Trí(Tổng chủ biên kiên chủ biên), Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Phúc Xuân Quỳnh. | Đại học Huế |
|
12 | Tiếng Anh 5 (Global Success) | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Trần Hương Quỳnh (Chủ biên), Phan Hà, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Đào Ngọc Lộc, Nguyễn Minh Tuấn, Nguyễn Quốc Tuấn.
| Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC:
STT | Số văn bản | Ngày | Cơ quan ban hành | Mức độ đạt kiểm định |
1 | QĐ số 949/QĐ- SGDĐT | 05/7/2024 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa | Đạt kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3 |
2 | QĐ số 3192/QĐ-UBND tỉnh | 29/7/2024 | UBND tỉnh Thanh Hóa | Đạt chuẩn quốc gia mức độ 2 |
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025
1. Số liệu chung
+ Tổng số học sinh toàn trường: 674 em với số lớp 20
| Khối 1 | Khối 2 | Khối 3 | Khối 4 | Khối 5 | Toàn trường | Tăng (giảm ) |
Số lớp | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 20 | 01 |
Số HS | 142 | 119 | 133 | 145 | 135 | 674 | 16 |
HS KT | 1 | 2 | 3 |
|
| 6 | 1 |
HS Dân tộc | 35,5 | 29,75 | 33,25 | 36,25 | 33,75 | 33,7 |
|
Bình quân HS/lớp |
|
|
|
|
|
|
|
- Tuyển sinh lớp đầu cấp năm học 2024 - 2025 : 138 học sinh so với kế hoạch đạt 100%
HS HTCTTH 135/135 = 100%; HS lên lớp: 674/674 = 100 %; HS được khen thưởng cấp trường 362/674= 53,7%
Học sinh giỏi cấp thành phố:
+Trạng Nguyên TV có 98 HS đạt giải, trong đó:
75 Nhất + 22 Nhì + 1 Khuyến khích
+Tiếng Anh IOE : 1 giải Ba
+Vẽ tranh em yêu thành phố Sầm Sơn: 1 Giải Nhì Đồng đội + 1 giải Nhì cá nhân
+ Vẽ tranh sáng kiến phòng chống bạo lực học đường: 1 giải Nhất + 1 giải khuyến khích
+ Viết thư UPU cấp Thành phố: 1 giải Nhì + 1 giải Khuyến khích
+Thể dục thể thao : Điền kinh 1 giải Nhất + 1 giải Nhì
Aerobic đạt giải BaC
+ Chúng em viết về gia đình: 1 Khuyến khích
Học sinh đạt giải Cấp tỉnh:
+ Trạng Nguyên TV cấp Tỉnh có 88: 46 Nhất + 30 Nhì + 8 Ba + 4 Khuyến khích
+ Tiếng Anh IOE: 1 Khuyến khích
+ Cuộc thi sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng ngừa Bạo lực học đường và lao động trẻ em trái pháp luật lần 2 năm 2025: 1 khuyến khích;
+ Đấu trường VIOEDU cấp Tỉnh: 8 khuyến khích + 2 giải Đồng
HS đạt giải Quốc gia: Toán Timo quốc gia: 6 Huy chương Bạc + 4 huy chương Đồng.
Môn học Tỉ lệ (%) | Tiếng Việt | Toán | TNXH | Tiếng Anh | Tin học | Khoa học | LS&ĐL |
Hoàn thành tốt | 64,5% | 64,5% | 71,6% | 66,1% | 64,2% |
|
|
Hoàn thành | 35,5% | 35,5% | 28,4% | 33,9% | 35,8% |
|
|
Chưa hoàn thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
- Kết quả về năng lực, phẩm chất
Nội dung đánh giá | Từng năng lực, phẩm chất | Tỉ lệ mức đạt được (%) | |||
Tốt | Đạt | Cần cố gắng | |||
Năng lực | Năng lực chung | Tự chủ và tự học | 71,1% | 28,9% | 0 |
Giao tiếp và hợp tác | 74,6% | 25,4% | 0 | ||
GQVĐ&ST | 71,2% | 28,8% | 0 | ||
Năng lực đặc thù | Ngôn ngữ | 76,4% | 23,6% | 0 | |
Tính toán | 72,3% | 27,7% | 0 | ||
Khoa học | 76,3% | 23,7% | 0 | ||
Thẩm mĩ | 79,4% | 20,6% | 0 | ||
Thể chất | 82,5% | 17,5% | 0 | ||
Phẩm chất |
| Yêu nước | 96% | 4% | 0 |
Nhân ái | 92,6% | 7,4% | 0 | ||
Chăm chỉ | 77,4% | 22,6% | 0 | ||
Trung thực | 89% | 11% | 0 | ||
Trách nhiệm | 81,2% | 18,8% | 0 | ||
Kết quả xếp loại giáo dục
Hoàn thành xuất sắc: 181/674 = 26,85
Hoàn thành tốt: 181/674 = 26,85
Hoàn thành: 312/674 = 46,3
Chưa hoàn thành: 0
VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH THU, CHI TÀI CHÍNH
ĐVT: đồng
TT | Chỉ số thống kê | Năm báo cáo | Năm trước liền kề năm báo cáo |
A | TỔNG THU HOẠT ĐỘNG | 5.573.332.000 | 7.444.061.400
|
I | Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà | 5.573.332.000 | 7.444.061.400
|
II | Thu giáo dục và đào tạo |
|
|
1 | Học phí, lệ phí từ người học |
|
|
2 | Hợp đồng, tài trợ từ NSNN |
|
|
3 | Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài |
|
|
4 | Thu khác (thu sự nghiệp) |
|
|
III | Thu khoa học và công nghệ |
|
|
1 | Hợp đồng, tài trợ từ NSNN |
|
|
2 | Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài |
|
|
3 | Thu khác |
|
|
IV | Thu khác (thu nhập ròng) |
|
|
B | TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG | 5.573.332.000 | 7.444.061.400
|
I | Chi lương, thu nhập |
|
|
1 | Chi tiền lương, phụ cấp và các | 5.088.496.000 | 6.648.140.400 |
2 | Chi thu nhập khác |
|
|
II | Chi cơ sở vật chất và dịch vụ |
|
|
1 | Chi cho đào tạo |
|
|
2 | Chi cho nghiên cứu |
|
|
3 | Chi cho phát triển đội ngũ |
|
|
4 | Chi phí chung và chi khác | 449.448.000 | 754.785.000
|
III | Chi hỗ trợ người học |
|
|
1 | Chi học bổng và hỗ trợ học tập | 35.388.000 | 41.136.000 |
2 | Chi hoạt động nghiên cứu |
|
|
3 | Chi hoạt động khác |
|
|
IV | Chi khác |
|
|
C | CHÊNH LỆCH THU CHI | 0 | 0 |
D | SỐ DƯ CÁC QUỸ THEO QUY ĐỊNH |
|
|
1 | Quỹ khen thưởng |
|
|
2 | Quỹ phúc lợi |
|
|
3 | Quỹ bổ sung thu nhập |
|
|
4 | Quỹ phát triển hoạt động sự nhiệp |
|
|
VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên luôn cố gắng xây dựng trường Tiểu học Quảng Đại phát triển bền vững, tiên tiến hiện đại với những giá trị mới, thực tiễn trong việc đổi mới phương pháp dạy học của thời kì hội nhập. Mỗi cán bộ, giáo viên, nhân viên hiểu và làm tốt công việc của mình. Học sinh thực hiện tốt phương châm trường Tiểu học Quảng Đại: Năng động-Thân thiện- Sáng tạo. Thầy cô luôn tích cực trong việc đổi mới phương pháp dạy học để nâng cao chất lượng giáo dục. Chất lượng học tập của học sinh đạt được hiệu quả thực chất, vững vàng khi lên lớp trên, không có học sinh bỏ học hay ngồi nhầm lớp. Mỗi học sinh được phát triển tùy theo khả năng. Các em nắm vững các kiến thức, kĩ năng đã được rèn luyện theo mức độ chuẩn chung cả nước và có nâng cao, đảm bảo tính vững chắc theo yêu cầu chung của Thành phố Sầm Sơn, trung tâm phát triển của cả nước.
Tạo dựng được môi trường học tập nề nếp, kỷ cương có chất lượng để mỗi học sinh đều có cơ hội phát triển năng lực và tư duy sáng tạo của bản thân. Có thể nói chất lượng giáo dục của nhà trường luôn phát triển bền vững, tạo được niềm tin trong cộng đồng.
Nơi nhận: - Phòng GD&ĐT(để b/c); - Đăng cổng TTĐT; - Lưu: VP.
| HIỆU TRƯỞNG
Đỗ Thị Thúy |
Thư viện Video